nhấp nháy

  1. đg. 1. Nói mắt mở nhắm liên tiếp: Chói ánh mặt trời, mắt cứ nhấp nháy luôn. 2. Nói ánh sáng khi tỏ khi mờ: Ngọn đèn nhấp nháy.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

nhấp nháy
Ngọn đèn trên tháp cao nhấp nháy trong đêm.